ngang tai

Học thuật
Thân thiện
ngang tai

Câu nói đó nghe rất ngang tai.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trái với lẽ phải, không hợp lý, khó chấp nhận: Dùng để chỉ lời nói, hành động hoặc sự việc đi ngược lại với đạo , lẽ thường, khiến người nghe cảm thấy khó chịu, phản cảm.
    • Gây cảm giác khó chịu, sốc khi nghe: Nhấn mạnh đến phản ứng tiêu cực về mặt tâm lý hoặc đạo đức khi tiếp nhận thông tin.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời buộc tộicăn cứ của hắn thật ngang tai. (Lời buộc tội không căn cứ của hắn thật trái với lẽ phải.)
    • Nghe xong câu chuyện, ai nấy đều thấy ngang tai bất bình. (Nghe xong câu chuyện, mọi người đều thấy khó chịu bất bình.)
    • Đừng nói những điều ngang tai trước mặt trẻ con. (Đừng nói những điều trái với lẽ thường trước mặt trẻ con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngang tai gai mắt": Một thành ngữ mở rộng, nhấn mạnh sự khó chịu, phản cảm không chỉlời nói (tai nghe) cònhành động, cử chỉ (mắt thấy).
    • Những hành vi thiếu văn hóa nơi công cộng thật ngang tai gai mắt. (Những hành vi thiếu văn hóa nơi công cộng thật khó chịu phản cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngang trái (tính từ): Chỉ sự việc trái ngang, oan ức, không công bằng (thường chỉ tình huống, số phận hơn lời nói).

    • Câu chuyện về số phận người phụ nữ ấy thật ngang trái. (Câu chuyện về số phận người phụ nữ ấy thật trái ngang.)
  • Ngang ngược (tính từ): Chỉ tính cách hoặc hành động cố chấp, bất chấp lẽ phải.

    • Đứa trẻ ngang ngược không chịu nghe lời khuyên. (Đứa trẻ bướng bỉnh không chịu nghe lời khuyên.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô lý: Không có lý lẽ, không hợp logic.
  • Nghịch nhĩ: Nghe trái tai, khó nghe (từ Hán Việt, ít dùng trong khẩu ngữ).
  • Sốc: Gây bất ngờ khó chịu mạnh (thường dùng trong ngôn ngữ hiện đại).
Từ trái nghĩa
  • Xuôi tai: Nghe hợp lý, dễ chấp nhận.
  • Hợp tình hợp lý: Phù hợp với tình cảm lẽ.
  • Phải lẽ: Đúng với lẽ phải, đạo .
Thành ngữ liên quan
  • "Nói ngang nói ngửa": Nói càn, nói bướng, không theo một lẽ phải nào.

    • cứ nói ngang nói ngửa, chẳng ai muốn tranh luận cùng. ( cứ nói bướng bỉnh, không ai muốn tranh luận cùng.)
  • "Thuận mắt vừa lòng": (Trái nghĩa về ý niệm) Mọi thứ đều hài lòng, vừa ý.

ngang tai

Câu nói đó nghe rất ngang tai.

  1. Trái lẽ phải, nghe không xuôi: Câu nói ngang tai.